Tốc độ tối đa và khoảng cách an toàn
Tra tốc độ
Các mức tốc độ theo Thông tư
Bảng 1 — Điều 6 khoản 1, Bảng 1
| Loại xe | Đường đôi; đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên | Đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe cơ giới |
|---|---|---|
| Các loại xe cơ giới, trừ các xe được quy định tại Điều 7 và Điều 8 Thông tư này | 60 km/h | 50 km/h |
Bảng 2 — Điều 6 khoản 2, Bảng 2
| Loại xe | Đường đôi; đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên | Đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe cơ giới |
|---|---|---|
| Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn | 90 km/h | 80 km/h |
| Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc) | 80 km/h | 70 km/h |
| Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động) | 70 km/h | 60 km/h |
| Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc | 60 km/h | 50 km/h |
Điều 7
Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông, tốc độ khai thác tối đa là 40 km/h.
Điều 8
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động, tốc độ khai thác tối đa là 30 km/h.
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động, tốc độ khai thác tối đa là 50 km/h.
Điều 9
Đường cao tốc phải được đặt biển báo tốc độ khai thác tối đa, tốc độ khai thác tối thiểu.
Tốc độ khai thác tối đa cho phép trên đường cao tốc là 120 km/h.
Tốc độ khai thác tối thiểu cho phép trên đường cao tốc là 60 km/h. Trường hợp đường cao tốc có tốc độ thiết kế 60 km/h thì tốc độ khai thác tối thiểu thực hiện theo phương án tổ chức giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Trị số tốc độ khai thác tối đa, tối thiểu cho phép trên đường cao tốc, kể cả các đường nhánh ra, vào đường cao tốc được xác định trong phương án tổ chức giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Khoảng cách an toàn — Điều 11 khoản 2 điểm a, Bảng 3
Trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm
| Tốc độ | Khoảng cách tối thiểu |
|---|---|
| V = 60 km/h | 35 m |
| 60 < V ≤ 80 km/h | 55 m |
| 80 < V ≤ 100 km/h | 70 m |
| 100 < V ≤ 120 km/h | 100 m |
Khi điều khiển xe chạy với tốc độ dưới 60 km/h, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình; khoảng cách này tùy thuộc vào mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế để đảm bảo an toàn giao thông.
Trong điều kiện trời mưa, có sương mù, mặt đường trơn trượt, đường có địa hình quanh co, đèo dốc, tầm nhìn hạn chế, người lái xe phải điều chỉnh khoảng cách an toàn lớn hơn trị số ghi trên biển báo hoặc trị số được quy định tại điểm a khoản này.
ở nơi có biển báo "Cự ly tối thiểu giữa hai xe" phải giữ khoảng cách không nhỏ hơn trị số ghi trên biển báo.
Định nghĩa loại đường
Đường bộ trong khu đông dân cư là đoạn đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn và những đoạn đường có đông dân cư sinh sống sát dọc theo đường, được xác định bằng biển báo “Bắt đầu khu đông dân cư” và biển báo “Hết khu đông dân cư”.
Đường đôi là đường có chiều đi và chiều về được phân biệt bằng dải phân cách giữa.
Đường một chiều là đường chỉ cho đi một chiều.
Đường hai chiều là đường dùng chung cho cả chiều đi và về trên cùng một phần đường xe chạy mà không có dải phân cách giữa.
Căn cứ
- Văn bản
- Thông tư 38/2024/TT-BGTVT
- Công báo
- Công báo số 1355 + 1356, ngày 18/12/2024
- Hiệu lực
- Trạng thái
- Còn hiệu lực. Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 09/2025/TT-BXD (nội dung về thẩm quyền do sắp xếp tổ chức bộ máy); các trị số tốc độ và khoảng cách không thay đổi. Tháng 9/2026 Chính phủ yêu cầu rà soát quy định về khoảng cách an toàn trên đường cao tốc.
- Kiểm tra lần cuối
- 27/09/2026