Biển báo hết hiệu lực khi nào

Tra theo biển

Khoản 26.3 – Không cần quy định phạm vi hiệu lực, không có biển báo hết cấm.

Khoản 26.5 – Hiệu lực đến hết khoảng cách ghi trên biển phụ S.501 hoặc đến vị trí đặt biển DP.135 “Hết tất cả các lệnh cấm”.

Khoản 26.6 – Hiệu lực tại khu vực đặt biển.

Khoản 26.7 – Hiệu lực ở vị trí nơi đường giao nhau, chỗ mở dải phân cách, hoặc căn cứ vào biển phụ S.503.

Khoản 26.8 – Hiệu lực đến nơi đường giao nhau tiếp giáp hoặc đến vị trí đặt biển hết cấm (DP.133, DP.134, DP.135, DP.127).

Khoản 34.2 – Hiệu lực kể từ vị trí đặt biển.

Biển bắt đầu → biển kết thúc

Biển bắt đầuBiển kết thúc
P.121 – Cự ly tối thiểu giữa hai xeDP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm
P.125 – Cấm vượtDP.133 – Hết cấm vượt
P.126 – Cấm xe ô tô tải vượtDP.133 – Hết cấm vượt
P.127 – Tốc độ tối đa cho phépDP.134 – Hết tốc độ tối đa cho phép
P.127a – Tốc độ tối đa cho phép về ban đêmDP.134 – Hết tốc độ tối đa cho phép
P.127b – Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đườngDP.127 – Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép
P.127c – Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đườngDP.127 – Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép
P.128 – Cấm sử dụng còiDP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm
P.130 – Cấm dừng xe và đỗ xeDP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm
P.131a – Cấm đỗ xeDP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm
P.131b – Cấm đỗ xeDP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm
P.131c – Cấm đỗ xeDP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm
W.235 – Đường đôiW.236 – Kết thúc đường đôi
R.306 – Tốc độ tối thiểu cho phépR.307 – Hết tốc độ tối thiểu
R.403a – Đường dành cho xe ô tôR.404a – Hết đoạn đường dành cho xe ô tô
R.403b – Đường dành cho xe ô tô, xe máyR.404b – Hết đoạn đường dành cho xe ô tô, xe máy
R.403c – Đường dành cho xe buýtR.404c – Hết đoạn đường dành cho xe buýt
R.403d – Đường dành cho xe ô tô conR.404d – Hết đoạn đường dành cho xe ô tô con
R.403e – Đường dành cho xe máyR.404e – Hết đoạn đường dành cho xe máy
R.403f – Đường dành cho xe máy và xe đạpR.404f – Hết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.403g – Đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơR.404g – Hết đoạn đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ
R.412a – Làn đường dành cho xe ô tô kháchR.412i – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách
R.412b – Làn đường dành cho xe ô tô conR.412j – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô con
R.412c – Làn đường dành cho xe ô tô tảiR.412k – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải
R.412d – Làn đường dành cho xe máyR.412l – Kết thúc làn đường dành cho xe máy
R.412e – Làn đường dành cho xe buýtR.412m – Kết thúc làn đường dành cho xe buýt
R.412f – Làn đường dành cho xe ô tôR.412n – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô
R.412g – Làn đường dành cho xe máy và xe đạpR.412o – Kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.412h – Làn đường dành cho xe đạpR.412p – Kết thúc làn đường dành cho xe đạp
R.420 – Bắt đầu khu đông dân cưR.421 – Hết khu đông dân cư
R.E9a – Cấm đỗ xe trong khu vựcR.E10a – Hết cấm đỗ xe trong khu vực
R.E9b – Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vựcR.E10b – Hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
R.E9c – Khu vực đỗ xeR.E10c – Hết khu vực đỗ xe
R.E9d – Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vựcR.E10d – Hết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực
R.E11a – Đường hầmR.E11b – Kết thúc đường hầm
I.401 – Bắt đầu đường ưu tiênI.402 – Hết đoạn đường ưu tiên
IE.452 – Bắt đầu đường cao tốcIE.453c – Hết đường cao tốc