Biển báo hết hiệu lực khi nào
Tra theo biển
Khoản 26.3 – Không cần quy định phạm vi hiệu lực, không có biển báo hết cấm.
P.101 Đường cấm
P.102 Cấm đi ngược chiều
P.103a Cấm xe ô tô
P.103b Cấm xe ô tô rẽ phải
P.103c Cấm xe ô tô rẽ trái
P.104 Cấm xe máy
P.105 Cấm xe ô tô và xe máy
P.106a Cấm xe ô tô tải
P.106b Cấm xe ô tô tải
P.106c Cấm các xe chở hàng nguy hiểm
P.107 Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải
P.107a Cấm xe ô tô khách
P.107b Cấm xe ô tô taxi
P.108 Cấm xe kéo rơ-moóc
P.108a Cấm xe sơ-mi rơ-moóc
P.109 Cấm máy kéo
P.110a Cấm xe đạp
P.110b Cấm xe đạp thồ
P.111a Cấm xe gắn máy
P.111b Cấm xe ba bánh loại có động cơ
P.111c Cấm xe ba bánh loại có động cơ
P.111d Cấm xe ba bánh loại không có động cơ
P.112 Cấm người đi bộ
P.113 Cấm xe người kéo, đẩy
P.114 Cấm xe vật nuôi kéo
P.115 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe
P.116 Hạn chế tải trọng trên trục xe
P.117 Hạn chế chiều cao
P.118 Hạn chế chiều ngang xe
P.119 Hạn chế chiều dài xe
P.120 Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc
Khoản 26.5 – Hiệu lực đến hết khoảng cách ghi trên biển phụ S.501 hoặc đến vị trí đặt biển DP.135 “Hết tất cả các lệnh cấm”.
Khoản 26.6 – Hiệu lực tại khu vực đặt biển.
Khoản 26.7 – Hiệu lực ở vị trí nơi đường giao nhau, chỗ mở dải phân cách, hoặc căn cứ vào biển phụ S.503.
Khoản 26.8 – Hiệu lực đến nơi đường giao nhau tiếp giáp hoặc đến vị trí đặt biển hết cấm (DP.133, DP.134, DP.135, DP.127).
P.125 Cấm vượt→
DP.133 Hết cấm vượt
P.126 Cấm xe ô tô tải vượt→
DP.133 Hết cấm vượt
P.127 Tốc độ tối đa cho phép→
DP.134 Hết tốc độ tối đa cho phép
P.127a Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm→
DP.134 Hết tốc độ tối đa cho phép
P.127b Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường→
DP.127 Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép
P.127c Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường→
DP.127 Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép
P.130 Cấm dừng xe và đỗ xe→
DP.135 Hết tất cả các lệnh cấm
P.131a Cấm đỗ xe→
DP.135 Hết tất cả các lệnh cấm
P.131b Cấm đỗ xe→
DP.135 Hết tất cả các lệnh cấm
P.131c Cấm đỗ xe→
DP.135 Hết tất cả các lệnh cấm
Khoản 34.2 – Hiệu lực kể từ vị trí đặt biển.
R.122 Dừng lại
R.301a Hướng đi phải theo
R.301b Hướng đi phải theo
R.301c Hướng đi phải theo
R.301d Hướng đi phải theo
R.301e Hướng đi phải theo
R.301f Hướng đi phải theo
R.301g Hướng đi phải theo
R.301h Hướng đi phải theo
R.302a Hướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.302b Hướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.302c Hướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.303 Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến
R.304 Đường dành cho xe thô sơ
R.305 Đường dành cho người đi bộ
R.306 Tốc độ tối thiểu cho phép→
R.307 Hết tốc độ tối thiểu
R.307 Hết tốc độ tối thiểu
R.308a Tuyến đường cầu vượt cắt qua
R.308b Tuyến đường cầu vượt cắt qua
R.309 Ấn còi
R.310a Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.310b Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.310c Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.403a Đường dành cho xe ô tô→
R.404a Hết đoạn đường dành cho xe ô tô
R.403b Đường dành cho xe ô tô, xe máy→
R.404b Hết đoạn đường dành cho xe ô tô, xe máy
R.403c Đường dành cho xe buýt→
R.404c Hết đoạn đường dành cho xe buýt
R.403d Đường dành cho xe ô tô con→
R.404d Hết đoạn đường dành cho xe ô tô con
R.403e Đường dành cho xe máy→
R.404e Hết đoạn đường dành cho xe máy
R.403f Đường dành cho xe máy và xe đạp→
R.404f Hết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.403g Đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ→
R.404g Hết đoạn đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ
R.403h Đường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.403k Đường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.404a Hết đoạn đường dành cho xe ô tô
R.404b Hết đoạn đường dành cho xe ô tô, xe máy
R.404c Hết đoạn đường dành cho xe buýt
R.404d Hết đoạn đường dành cho xe ô tô con
R.404e Hết đoạn đường dành cho xe máy
R.404f Hết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.404g Hết đoạn đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ
R.404h Hết đoạn đường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.404k Hết đoạn đường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.411 Hướng đi trên mỗi làn đường phải theoR.412a Làn đường dành cho xe ô tô khách→
R.412i Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách
R.412b Làn đường dành cho xe ô tô con→
R.412j Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô con
R.412c Làn đường dành cho xe ô tô tải→
R.412k Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải
R.412d Làn đường dành cho xe máy→
R.412l Kết thúc làn đường dành cho xe máy
R.412e Làn đường dành cho xe buýt→
R.412m Kết thúc làn đường dành cho xe buýt
R.412f Làn đường dành cho xe ô tô→
R.412n Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô
R.412g Làn đường dành cho xe máy và xe đạp→
R.412o Kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.412h Làn đường dành cho xe đạp→
R.412p Kết thúc làn đường dành cho xe đạp
R.412i Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách
R.412j Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô con
R.412k Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải
R.412l Kết thúc làn đường dành cho xe máy
R.412m Kết thúc làn đường dành cho xe buýt
R.412n Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô
R.412o Kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.412p Kết thúc làn đường dành cho xe đạp
R.415 Biển gộp làn đường theo phương tiện
R.420 Bắt đầu khu đông dân cư→
R.421 Hết khu đông dân cư
R.421 Hết khu đông dân cư
Biển bắt đầu → biển kết thúc
| Biển bắt đầu | Biển kết thúc |
|---|---|
| P.121 – Cự ly tối thiểu giữa hai xe | DP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm |
| P.125 – Cấm vượt | DP.133 – Hết cấm vượt |
| P.126 – Cấm xe ô tô tải vượt | DP.133 – Hết cấm vượt |
| P.127 – Tốc độ tối đa cho phép | DP.134 – Hết tốc độ tối đa cho phép |
| P.127a – Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm | DP.134 – Hết tốc độ tối đa cho phép |
| P.127b – Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường | DP.127 – Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép |
| P.127c – Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường | DP.127 – Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép |
| P.128 – Cấm sử dụng còi | DP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm |
| P.130 – Cấm dừng xe và đỗ xe | DP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm |
| P.131a – Cấm đỗ xe | DP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm |
| P.131b – Cấm đỗ xe | DP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm |
| P.131c – Cấm đỗ xe | DP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm |
| W.235 – Đường đôi | W.236 – Kết thúc đường đôi |
| R.306 – Tốc độ tối thiểu cho phép | R.307 – Hết tốc độ tối thiểu |
| R.403a – Đường dành cho xe ô tô | R.404a – Hết đoạn đường dành cho xe ô tô |
| R.403b – Đường dành cho xe ô tô, xe máy | R.404b – Hết đoạn đường dành cho xe ô tô, xe máy |
| R.403c – Đường dành cho xe buýt | R.404c – Hết đoạn đường dành cho xe buýt |
| R.403d – Đường dành cho xe ô tô con | R.404d – Hết đoạn đường dành cho xe ô tô con |
| R.403e – Đường dành cho xe máy | R.404e – Hết đoạn đường dành cho xe máy |
| R.403f – Đường dành cho xe máy và xe đạp | R.404f – Hết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp |
| R.403g – Đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ | R.404g – Hết đoạn đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ |
| R.412a – Làn đường dành cho xe ô tô khách | R.412i – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách |
| R.412b – Làn đường dành cho xe ô tô con | R.412j – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô con |
| R.412c – Làn đường dành cho xe ô tô tải | R.412k – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải |
| R.412d – Làn đường dành cho xe máy | R.412l – Kết thúc làn đường dành cho xe máy |
| R.412e – Làn đường dành cho xe buýt | R.412m – Kết thúc làn đường dành cho xe buýt |
| R.412f – Làn đường dành cho xe ô tô | R.412n – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô |
| R.412g – Làn đường dành cho xe máy và xe đạp | R.412o – Kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp |
| R.412h – Làn đường dành cho xe đạp | R.412p – Kết thúc làn đường dành cho xe đạp |
| R.420 – Bắt đầu khu đông dân cư | R.421 – Hết khu đông dân cư |
| R.E9a – Cấm đỗ xe trong khu vực | R.E10a – Hết cấm đỗ xe trong khu vực |
| R.E9b – Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực | R.E10b – Hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực |
| R.E9c – Khu vực đỗ xe | R.E10c – Hết khu vực đỗ xe |
| R.E9d – Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực | R.E10d – Hết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực |
| R.E11a – Đường hầm | R.E11b – Kết thúc đường hầm |
| I.401 – Bắt đầu đường ưu tiên | I.402 – Hết đoạn đường ưu tiên |
| IE.452 – Bắt đầu đường cao tốc | IE.453c – Hết đường cao tốc |
Nguyên văn QCVN về hiệu lực
Điều 26. Vị trí đặt biển báo cấm theo chiều đi và hướng hiệu lực của biển
Nguồn: QCVN 41:2024/BGTVT, Điều 26, trang 22
26.1. Biển báo cấm được đặt ở nơi đường giao nhau hoặc trước một vị trí trên đường cần cấm. Biển có hiệu lực bắt đầu từ vị trí đặt biển trở đi. Nếu vì lý do nào đó, biển đặt cách xa vị trí định cấm thì phải đặt biển phụ số S.502 để chỉ rõ khoảng cách từ sau biển cấm đến vị trí biển bắt đầu có hiệu lực.
26.2. Khi cần thiết để chỉ rõ hướng tác dụng của biển và chỉ vị trí bắt đầu hay vị trí kết thúc hiệu lực của biển phải đặt biển phụ số S.503 "Hướng tác dụng của biển".
26.3. Các biển báo cấm từ biển số P.101 đến biển số P.120 không cần quy định phạm vi có hiệu lực của biển, không có biển báo hết cấm.
26.4. Khi cần thiết, trong trường hợp cấm vì lý do cầu đường bị tắc, hư hỏng thì kèm theo các biển báo cấm nêu tại khoản 26.3 Điều này đặt các biển chỉ dẫn lối đi cho xe bị cấm.
26.5. Biển số P.121 và biển số P.128 có hiệu lực đến hết khoảng cách cấm ghi trên biển phụ số S.501 hoặc đến vị trí đặt biển số DP.135 "Hết tất cả các lệnh cấm".
26.6. Biển số P.123 (a,b) và biển số P.129 có hiệu lực tại khu vực đặt biển.
26.7. Biển số P.124 (a,b,c,d, e, f) có hiệu lực ở vị trí nơi đường giao nhau, chỗ mở dải phân cách nhưng không cho phép quay đầu xe hoặc căn cứ vào biển phụ số S.503.
26.8. Biển số P.125, P.126, P.127(a,b,c), P.130, P.131(a,b,c) có hiệu lực đến nơi đường giao nhau tiếp giáp hoặc đến vị trí đặt biển hết cấm (các biển số DP.133, DP.134, DP.135, DP.127d). Các biển số P.130 và P.131(a,b,c) còn căn cứ vào các biển phụ.
26.9. Nếu đoạn đường phải thi hành biển cấm đi qua các nút giao (trừ giao với các ngõ, ngách, hẻm hoặc lối ra vào cơ quan, đơn vị; hoặc khu đất lân cận mà phương tiện chỉ có thể ra, vào khu đất bằng một lối đi chung), biển cấm phải được nhắc lại đặt phía sau nút giao theo hướng đường đang có biển cấm, trừ các trường hợp có qui định riêng hoặc có biển phụ kèm theo. CHƯƠNG 5 BIỂN BÁO NGUY HIỂM VÀ CẢNH BÁO
Điều 34. Vị trí đặt biển hiệu lệnh theo chiều đi và hiệu lực tác dụng của biển
Nguồn: QCVN 41:2024/BGTVT, Điều 34, trang 28
34.1. Các biển hiệu lệnh phải đặt tại vị trí cần báo hiệu lệnh. Do điều kiện khó khăn nếu đặt xa hơn phải đặt kèm biển phụ số S.502.
34.2. Các biển hiệu lệnh có hiệu lực kể từ vị trí đặt biển. Riêng biển số R.301a nếu đặt ở sau nơi đường giao nhau tiếp theo thì hiệu lực của biển kể từ vị trí đặt biển đến nơi đường giao nhau tiếp theo. Các biển R.301(a,b,c,d,e,f,g,h), R.302(a,b,c), R.411, R.412(a,b,c,d,e,f,g,h) và biển R.415 không cấm xe rẽ phải, rẽ trái để ra, vào cổng nhà hoặc ngõ, ngách, hẻm hoặc lối ra vào cơ quan, đơn vị trên đoạn đường có hiệu lực của biển.
34.3. Nếu đoạn đường phải thi hành biển hiệu lệnh đi qua các nút giao (trừ giao với các ngõ, ngách, hẻm hoặc lối ra vào cơ quan, đơn vị; hoặc khu đất lân cận mà phương tiện chỉ có thể ra, vào khu đất bằng một lối đi chung), biển hiệu lệnh phải được nhắc lại đặt phía sau nút giao theo hướng đường đang có biển hiệu lệnh, trừ các biển R.420, R.421, các biển hiệu lệnh có tác dụng trong khu vực và các trường hợp có qui định riêng. CHƯƠNG 7 BIỂN CHỈ DẪN TRÊN ĐƯỜNG Ô TÔ KHÔNG PHẢI LÀ ĐƯỜNG CAO TỐC
