Biển báo giao thông Việt Nam
-
P.101Đường cấm -
P.102Cấm đi ngược chiều -
P.103aCấm xe ô tô -
P.103bCấm xe ô tô rẽ phải -
P.103cCấm xe ô tô rẽ trái -
P.104Cấm xe máy -
P.105Cấm xe ô tô và xe máy -
P.106aCấm xe ô tô tảimọi xe ô tô tải -
P.106bCấm xe ô tô tảitheo khối lượng chuyên chở -
P.106cCấm các xe chở hàng nguy hiểm -
P.107Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải -
P.107aCấm xe ô tô khách -
P.107bCấm xe ô tô taxi -
P.108Cấm xe kéo rơ-moóc -
P.108aCấm xe sơ-mi rơ-moóc -
P.109Cấm máy kéo -
P.110aCấm xe đạp -
P.110bCấm xe đạp thồ -
P.111aCấm xe gắn máy -
P.111bCấm xe ba bánh loại có động cơhình xe lam -
P.111cCấm xe ba bánh loại có động cơhình xe lôi máy -
P.111dCấm xe ba bánh loại không có động cơ -
P.112Cấm người đi bộ -
P.113Cấm xe người kéo, đẩy -
P.114Cấm xe vật nuôi kéo -
P.115Hạn chế trọng tải toàn bộ xe -
P.116Hạn chế tải trọng trên trục xe -
P.117Hạn chế chiều cao -
P.118Hạn chế chiều ngang xe -
P.119Hạn chế chiều dài xe -
P.120Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc -
P.121Cự ly tối thiểu giữa hai xe -
P.123aCấm rẽ trái -
P.123bCấm rẽ phải -
P.124aCấm quay đầu xemọi loại xe -
P.124bCấm ô tô quay đầu xe -
P.124cCấm rẽ trái và quay đầu xe -
P.124dCấm rẽ phải và quay đầu xe -
P.124eCấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe -
P.124fCấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe -
P.125Cấm vượt -
P.126Cấm xe ô tô tải vượt -
P.127Tốc độ tối đa cho phép -
P.127aTốc độ tối đa cho phép về ban đêm -
P.127bBiển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường -
P.127cBiển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường -
DP.127Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép -
P.128Cấm sử dụng còi -
P.129Kiểm tra -
P.130Cấm dừng xe và đỗ xe -
P.131aCấm đỗ xemọi ngày -
P.131bCấm đỗ xengày lẻ -
P.131cCấm đỗ xengày chẵn -
P.132Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp -
DP.133Hết cấm vượt -
DP.134Hết tốc độ tối đa cho phép -
DP.135Hết tất cả các lệnh cấm -
P.136Cấm đi thẳng -
P.137Cấm rẽ trái, rẽ phải -
P.138Cấm đi thẳng, rẽ trái -
P.139Cấm đi thẳng, rẽ phải -
P.140Cấm xe công nông và các loại xe tương tự -
W.201aChỗ ngoặt nguy hiểmvòng bên trái -
W.201bChỗ ngoặt nguy hiểmvòng bên phải -
W.201cChỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xelật xe bên phải, cong sang trái -
W.201dChỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xelật xe bên trái, cong sang phải -
W.202aNhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếpngoặt đầu tiên vòng trái -
W.202bNhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếpngoặt đầu tiên vòng phải -
W.203aĐường bị thu hẹpthu hẹp cả hai bên -
W.203bĐường bị thu hẹpthu hẹp bên phải -
W.203cĐường bị thu hẹpthu hẹp bên trái -
W.204Đường hai chiều -
W.205aĐường giao nhaungã tư -
W.205bĐường giao nhaungã ba nhánh phải -
W.205cĐường giao nhaungã ba nhánh trái -
W.205dĐường giao nhaungã ba chữ T -
W.205eĐường giao nhaungã ba chữ Y -
W.206Giao nhau chạy theo vòng xuyến -
W.207aGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)ngã tư -
W.207bGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)nhánh bên phải -
W.207cGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)nhánh bên trái -
W.207dGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)hai nhánh so le, trái trước -
W.207eGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)hai nhánh so le, phải trước -
W.207fGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)nhánh xiên bên trái -
W.207gGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)nhánh xiên bên phải -
W.207hGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)đường chính rẽ trái, nhánh phải -
W.207iGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)đường chính rẽ phải, nhánh trái -
W.207kGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)đường chính rẽ phải, ngã tư -
W.207lGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)đường chính rẽ trái, nhánh thẳng -
W.208Giao nhau với đường ưu tiên (đường chính) -
W.209Giao nhau có tín hiệu đèn -
W.210Giao nhau với đường sắt có rào chắn -
W.211Giao nhau với đường sắt không có rào chắn -
W.212Cầu hẹp -
W.213Cầu tạm -
W.214Cầu quay – cầu cất -
W.215aKè, vực sâu phía trước -
W.215bKè, vực sâu bên đường phía bên phải -
W.215cKè, vực sâu bên đường phía bên trái -
W.216aĐường ngầm -
W.216bĐường ngầm có nguy cơ lũ quét -
W.217Bến phà -
W.218Cửa chui -
W.219Dốc xuống nguy hiểm -
W.220Dốc lên nguy hiểm -
W.221aĐường lồi lõm -
W.221bĐường có gồ giảm tốc -
W.222aĐường trơn -
W.222bLề đường nguy hiểm -
W.223aVách núi nguy hiểmvách núi bên trái -
W.223bVách núi nguy hiểmvách núi bên phải -
W.224Đường người đi bộ cắt ngang -
W.225Trẻ em -
W.226Đường người đi xe đạp cắt ngang -
W.227Công trường -
W.228aĐá lởsườn dốc bên trái -
W.228bĐá lởsườn dốc bên phải -
W.228cSỏi đá bắn lên -
W.228dNền đường yếu -
W.229Dải máy bay lên xuống -
W.230Gia súc -
W.231Thú rừng vượt qua đường -
W.232Gió ngang -
W.233Nguy hiểm khác -
W.234Giao nhau với đường hai chiều -
W.235Đường đôi -
W.236Kết thúc đường đôi -
W.237Cầu vồng -
W.238Đường cao tốc phía trước -
W.239aĐường cáp điện ở phía trên -
W.239bChiều cao tĩnh không thực tế -
W.240Đường hầmsắp vào hầm -
W.241Ùn tắc giao thông -
W.242aNơi đường sắt giao vuông góc với đường bộmột cặp đường ray -
W.242bNơi đường sắt giao vuông góc với đường bộtừ hai cặp đường ray -
W.243aNơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộcách ray 50 m -
W.243bNơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộcách ray 100 m -
W.243cNơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộcách ray 150 m -
W.244Đoạn đường hay xảy ra tai nạn -
W.245aĐi chậmchữ tiếng Việt -
W.245bĐi chậmkèm chữ SLOW -
W.246aChú ý chướng ngại vậtvòng tránh hai bên -
W.246bChú ý chướng ngại vậtvòng tránh sang trái -
W.246cChú ý chướng ngại vậtvòng tránh sang phải -
W.247Chú ý xe đỗ -
R.122Dừng lạiSTOP -
R.301aHướng đi phải theochỉ được đi thẳng -
R.301bHướng đi phải theochỉ được rẽ phải -
R.301cHướng đi phải theochỉ được rẽ trái -
R.301dHướng đi phải theorẽ phải ở nơi giao nhau phía trước -
R.301eHướng đi phải theorẽ trái ở nơi giao nhau phía trước -
R.301fHướng đi phải theođi thẳng và rẽ phải -
R.301gHướng đi phải theođi thẳng và rẽ trái -
R.301hHướng đi phải theorẽ trái và rẽ phải -
R.302aHướng phải đi vòng chướng ngại vậtvòng sang phải -
R.302bHướng phải đi vòng chướng ngại vậtvòng sang trái -
R.302cHướng phải đi vòng chướng ngại vậtvòng sang hai bên -
R.303Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến -
R.304Đường dành cho xe thô sơ -
R.305Đường dành cho người đi bộ -
R.306Tốc độ tối thiểu cho phép -
R.307Hết tốc độ tối thiểu -
R.308aTuyến đường cầu vượt cắt quarẽ trái qua cầu vượt -
R.308bTuyến đường cầu vượt cắt quarẽ phải qua cầu vượt -
R.309Ấn còi -
R.310aHướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểmrẽ trái -
R.310bHướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểmđi thẳng -
R.310cHướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểmrẽ phải -
R.403aĐường dành cho xe ô tô -
R.403bĐường dành cho xe ô tô, xe máy -
R.403cĐường dành cho xe buýt -
R.403dĐường dành cho xe ô tô con -
R.403eĐường dành cho xe máy -
R.403fĐường dành cho xe máy và xe đạp -
R.403gĐường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ -
R.403hĐường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ -
R.403kĐường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ -
R.404aHết đoạn đường dành cho xe ô tô -
R.404bHết đoạn đường dành cho xe ô tô, xe máy -
R.404cHết đoạn đường dành cho xe buýt -
R.404dHết đoạn đường dành cho xe ô tô con -
R.404eHết đoạn đường dành cho xe máy -
R.404fHết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp -
R.404gHết đoạn đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ -
R.404hHết đoạn đường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ -
R.404kHết đoạn đường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ -
R.411Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo -
R.412aLàn đường dành cho xe ô tô khách -
R.412bLàn đường dành cho xe ô tô con -
R.412cLàn đường dành cho xe ô tô tải -
R.412dLàn đường dành cho xe máy -
R.412eLàn đường dành cho xe buýt -
R.412fLàn đường dành cho xe ô tô -
R.412gLàn đường dành cho xe máy và xe đạp -
R.412hLàn đường dành cho xe đạp -
R.412iKết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách -
R.412jKết thúc làn đường dành cho xe ô tô con -
R.412kKết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải -
R.412lKết thúc làn đường dành cho xe máy -
R.412mKết thúc làn đường dành cho xe buýt -
R.412nKết thúc làn đường dành cho xe ô tô -
R.412oKết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp -
R.412pKết thúc làn đường dành cho xe đạp -
R.415Biển gộp làn đường theo phương tiện -
R.420Bắt đầu khu đông dân cư -
R.421Hết khu đông dân cư -
R.E9aCấm đỗ xe trong khu vực -
R.E9bCấm đỗ xe theo giờ trong khu vực -
R.E9cKhu vực đỗ xe -
R.E9dHạn chế tốc độ tối đa trong khu vực -
R.E10aHết cấm đỗ xe trong khu vực -
R.E10bHết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực -
R.E10cHết khu vực đỗ xe -
R.E10dHết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực -
R.E11aĐường hầmbắt đầu khu vực hầm -
R.E11bKết thúc đường hầm -
I.401Bắt đầu đường ưu tiên -
I.402Hết đoạn đường ưu tiên -
I.405aĐường cụtđường cụt bên phải -
I.405bĐường cụtđường cụt bên trái -
I.405cĐường cụtphía trước là đường cụt -
I.406Được ưu tiên qua đường hẹp -
I.407aĐường một chiềuđặt sau nơi giao nhau -
I.407bĐường một chiềuchiều đi sang phải -
I.407cĐường một chiềuchiều đi sang trái -
I.408Nơi đỗ xe -
I.408aNơi đỗ xe một phần trên hè phố -
I.409Chỗ quay xe -
I.410Khu vực quay xe -
I.413aĐường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách -
I.413bRẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô kháchlàn ô tô khách bên trái -
I.413cRẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô kháchlàn ô tô khách bên phải -
I.414aChỉ hướng đườngngã ba, một địa danh mỗi hướng -
I.414bChỉ hướng đườngngã tư, một địa danh mỗi hướng -
I.414cChỉ hướng đườngnhiều địa danh, hai hướng -
I.414dChỉ hướng đườngnhiều địa danh, ba hướng -
I.415Mũi tên chỉ hướng đi -
I.416Đường tránh -
I.417aChỉ hướng đường phải đi cho từng loại xexe tải, kéo moóc rẽ phải -
I.417bChỉ hướng đường phải đi cho từng loại xexe tải, kéo moóc đi thẳng -
I.417cChỉ hướng đường phải đi cho từng loại xexe đạp và người đi bộ -
I.418Lối đi ở những vị trí cấm rẽ -
I.419Chỉ dẫn địa giới -
I.422Di tích lịch sử -
I.423aVị trí người đi bộ sang ngangngười đi bộ hướng phải -
I.423bVị trí người đi bộ sang ngangngười đi bộ hướng trái -
I.423cĐiểm bắt đầu đường đi bộ -
I.424aCầu vượt qua đường cho người đi bộlên cầu hướng phải -
I.424bCầu vượt qua đường cho người đi bộlên cầu hướng trái -
I.424cHầm chui qua đường cho người đi bộxuống hầm hướng phải -
I.424dHầm chui qua đường cho người đi bộxuống hầm hướng trái -
I.425Bệnh viện -
I.426Trạm cấp cứu -
I.427aTrạm sửa chữa -
I.427bCông trình kiểm soát tải trọng xetrên đường thường -
I.428aCửa hàng xăng dầu -
I.428bTrạm nạp điện -
I.428cCửa hàng xăng dầu và Trạm nạp điện -
I.429Nơi rửa xe -
I.430Điện thoại -
I.431Trạm dừng nghỉ -
I.432Khách sạn -
I.433aNơi nghỉ mát -
I.433bNơi cắm trại -
I.433cNơi dành cho nhà lưu động -
I.433dNơi cắm trại và nhà lưu động -
I.433eNhà trọ -
I.434aBến xe buýt -
I.434bBến xe tải -
I.435Bến xe điện -
I.436Trạm cảnh sát giao thông -
I.437Đường cao tốc -
I.440Đường đang thi công -
I.441aBáo hiệu phía trước có công trường thi côngcách 500 m -
I.441bBáo hiệu phía trước có công trường thi côngcách 100 m -
I.441cBáo hiệu phía trước có công trường thi côngcách 50 m -
I.442Chợ -
I.443Xe kéo rơ-moóc -
I.444Biển báo chỉ dẫn địa điểm -
I.444aGa tàu -
I.444bSân bay -
I.444cBãi đậu xe -
I.444dBến xe khách đường dài -
I.444eBiển chỉ dẫn trạm cấp cứu -
I.444fBến tàu khách -
I.444gBiển chỉ dẫn khu danh thắng và du lịch -
I.444hBiển chỉ dẫn trạm xăng -
I.444iBiển chỉ dẫn trạm rửa xe -
I.444jBiển chỉ dẫn bến phà -
I.444kGa tàu điện ngầm -
I.444lBiển chỉ dẫn khu vực dịch vụ cho khách đi đường -
I.445Biển báo kiểu mô tả tình trạng đườngbiển chung -
I.445aBiểu báo đường trơn phải chạy chậm -
I.445bĐường dốc phải đi chậm, lái xe phải cẩn thận -
I.445cĐoạn đường sương mù, tầm nhìn hạn chế phải đi chậm, tập trung quan sát -
I.445dĐoạn đường có nền đường yếu -
I.445eXe lớn hoặc quá khổ đi sát về bên phải -
I.445fChú ý khu vực có gió ngang mạnh -
I.445gĐoạn đường nguy hiểm hay xẩy ra tai nạn -
I.445hĐường xuống dốc liên tục -
I.446Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật -
I.447Cầu vượt liên thôngsơ đồ chung -
I.447aCầu vượt liên thôngsơ đồ nút giao kiểu a -
I.447bCầu vượt liên thôngsơ đồ nút giao kiểu b -
I.447cCầu vượt liên thôngsơ đồ nút giao kiểu c -
I.447dCầu vượt liên thôngsơ đồ nút giao kiểu d -
I.448Làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp -
I.449Biển tên đường -
IE.450aSơ đồ, khoảng cách đến nút giao với đường dẫn vào đường cao tốckhoảng cách đến nút giao -
IE.450bSơ đồ, khoảng cách đến nút giao với đường dẫn vào đường cao tốcsơ đồ nút giao -
IE.451aLối vào và khoảng cách đến lối vào đường cao tốckhoảng cách đến lối vào -
IE.451bLối vào và khoảng cách đến lối vào đường cao tốctại lối vào -
IE.452Bắt đầu đường cao tốc -
IE.453aKết thúc đường cao tốckhoảng cách đến điểm kết thúc -
IE.453bKết thúc đường cao tốctại điểm kết thúc -
IE.453cHết đường cao tốc -
IE.454Khoảng cách đến lối ra phía trước -
IE.455aKhoảng cách đến các lối ra tiếp theohai lối ra tiếp theo -
IE.455bKhoảng cách đến các lối ra tiếp theoba lối ra tiếp theo -
IE.456aTrạm dừng nghỉ và khoảng cách đến trạm dừng nghỉkhoảng cách đến trạm -
IE.456bTrạm dừng nghỉ và khoảng cách đến trạm dừng nghỉhướng rẽ vào trạm -
IE.456cTrạm dừng nghỉ và khoảng cách đến trạm dừng nghỉlối vào trạm -
IE.457aNơi đỗ xe trong trạm dừng nghỉkhoảng cách đến nơi đỗ -
IE.457bNơi đỗ xe trong trạm dừng nghỉhướng rẽ vào bãi đỗ -
IE.458Khoảng cách đến các trạm dừng nghỉ tiếp theo -
IE.459aKhoảng cách đến khu tham quan, du lịchkhoảng cách -
IE.459bKhoảng cách đến khu tham quan, du lịchhướng rẽ vào -
IE.460aCột lý trình kilômétlý trình một chữ số -
IE.460bCột lý trình kilômétlý trình hai chữ số -
IE.460cCột lý trình kilômétlý trình ba chữ số -
IE.461aKhu dịch vụ công cộng, giải tríkhoảng cách đến khu dịch vụ -
IE.461bKhu dịch vụ công cộng, giải tríhướng đến khu dịch vụ -
IE.461cKhu dịch vụ công cộng, giải tríhướng rẽ vào khu dịch vụ công cộng -
IE.461dKhu dịch vụ công cộng, giải tríhướng rẽ vào khu giải trí -
IE.462Tần số trên sóng radio -
IE.463aCông trình kiểm soát tải trọng xekhoảng cách đến công trình -
IE.463bCông trình kiểm soát tải trọng xehướng rẽ vào công trình -
IE.463cCông trình kiểm soát tải trọng xelối vào công trình -
IE.464aĐịa điểm và phương hướngbiển theo làn trên giá long môn -
IE.464bĐịa điểm và phương hướngđặt tại nhánh rẽ -
IE.465aĐịa điểm và khoảng cáchhai địa điểm -
IE.465bĐịa điểm và khoảng cáchba địa điểm -
IE.466Sơ đồ lối ra một chiều -
IE.467aNhập lànvị trí nhập làn -
IE.467bNhập lànbáo trước sắp nhập làn -
IE.468aChướng ngại vật phía trướcđi theo hướng bên trái -
IE.468bChướng ngại vật phía trướcđi được cả hai hướng -
IE.468cChướng ngại vật phía trướcđi theo hướng bên phải -
IE.469Hướng rẽtiêu phản quang trên cao tốc -
IE.470Số điện thoại khẩn cấp -
IE.471Giữ khoảng cách lái xe an toàn -
IE.472aTrạm thu phíkhoảng cách đến trạm -
IE.472bTrạm thu phítại trạm thu phí -
IE.473Giảm tốc độ -
IE.474Lối ra -
S.501Phạm vi tác dụng của biển -
S.502Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu -
S.503aHướng tác dụng của biểnhướng bên phải -
S.503bHướng tác dụng của biểnhai hướng trái và phải -
S.503cHướng tác dụng của biểnhướng bên trái -
S.503dHướng tác dụng của biểnmũi tên hướng xuống -
S.503eHướng tác dụng của biểnhai hướng trước và sau -
S.503fHướng tác dụng của biểnmũi tên hướng lên -
S.H3aHướng tác dụng của biểnbên trái kèm khoảng cách -
S.H3bHướng tác dụng của biểnhai bên kèm khoảng cách -
S.H3cHướng tác dụng của biểnbên phải kèm khoảng cách -
S.504Làn đường -
S.505aLoại xe -
S.505bLoại xe hạn chế qua cầu -
S.505cTải trọng trục hạn chế qua cầu -
S.506aHướng đường ưu tiênđặt dưới biển I.401 -
S.506bHướng đường ưu tiênđặt dưới biển W.208 -
S.507Hướng rẽdùng độc lập -
S.508Biểu thị thời gianbiển chung -
S.508aBiểu thị thời gianmột khung giờ -
S.508bBiểu thị thời gianhai khung giờ -
S.509Thuyết minh biển chính -
S.509aChiều cao an toàn -
S.509bCấm đỗ xeđặt dưới biển P.130, P.131 -
S.510aChú ý đường trơn có băng tuyết -
S.510bChú ý đường sắt -
S.G7Địa điểm cắm trại -
S.G8Địa điểm nhà trọ -
S.G9bĐiểm đỗ xe dành cho lái xe muốn sử dụng phương tiện công cộng -
S.G11aSố lượng làn và hướng đi cho từng lànmột chiều -
S.G11cSố lượng làn và hướng đi cho từng lànhai chiều -
S.G12aLàn đường không lưu thôngnền xanh -
S.G12bLàn đường không lưu thôngnền trắng -
S.H6Ngoại lệ
Không tìm thấy biển phù hợp.